Dây coro xe tay ga HAYATE 125 mã dây 811

Dây coro xe tay ga HAYATE 125 mã dây 811Những dấu hiệu cho thấy cần phải thay dây curoa.1. Xe đã chạy được trên 15.000 km.2. Xe vận hành ì ạch khi bắt đầu chuyển động, cảm giác nặng, thiếu linh hoạt .3. Tiếng máy xe không còn êm ả. Trong lốc nồi phát ra âm thanh lạ lạch phạch, hoặc tiếng cọ rít.4. Tốn nhiên liệu hơn bình thường. Đây là dấu hiệu dây curoa mất chức năng truyền lực tốt từ pulley trước ra pulley sau dẫn đến công hao phí lớn.5. Xe vận hành không ổn định cảm giác lên ga không ngọt và đôi lúc bị khựng như hiện tượng bị chùng sên ở xe số. Xe lên ga khó khăn ở những nước ga cuối.Lưu ý rằng, khi các bạn gắn phải dây curoa giả hoặc các loại dây chất lượng thấp  xuất xứ từ Trung Quốc, Thailand… thì xe ga cũng bị các hiện tượng nói trên.Khi đi bảo trì xe, các bạn cần kiểm tra trực quan sợi dây trước khi quyết định có nên thay dây curoa hay không.STTXE SỬ DỤNGQUY CÁCHHÃNG XE1NOZZA 11518.0 x 9.3 x 31 x 725YAMAHA2ATTILA FIELIZABETH20.0 x 10.0 x 32 x 730SYM3SPACY 10018.8 x 8.0 x 31 x 734HONDA4LEAD 11018.9 x 8.0 x 30 x 751HONDA5SCR 11018.9 x 8.0 x 30 x 751HONDA6ACRUZO21.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA7FREEGO21.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA8GRANDE NEW21.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA9JANUS21.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA10LATTE21.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA11NOZZA 12521.2 x 9.3 x 31 x 756YAMAHA12E.SKY20.1 x 9.5 x 30 x 759HONDA13GY620.1 x 9.5 x 30 x 759HONDA14SPACY20.1 x 9.5 x 30 x 759HONDA15STREAM20.1 x 9.5 x 30 x 759HONDA16ATTILAVICTORIA19.6 x 9.7 x 32 x 764SYM17CYGNUS18.7 x 9.7 x 32 x 796YAMAHA18VISION 11018.7 x 9.7 x 32 x 796HONDA19AIRBLADE 110(07-12)19.2 x 8.0 x 31 x 803HONDA20CLICK 11019.2 x 8.0 x 31 x 803HONDA21EXCEL I19.8 x 9.2 x 29 x 806SYM22EXCEL II19.8 x 9.2 x 29 x 806SYM23HAYATE19.7 x 8.5 x 31 x 811SUZUKI24HAYATE 12519.7 x 8.5 x 31 x 811SUZUKI25HAYATE SS19.7 x 8.5 x 31 x 811SUZUKI26IMPULSE19.7 x 8.5 x 31 x 811SUZUKI27SKY DRIVE 12519.7 x 8.5 x 31 x 811SUZUKI28VISION NEW(15-20)19.7 x 8.5 x 31 x 811HONDA29FLY22.5 x 10.2 x 28 x 816PIAGGIO30LIBERTY22.5 x 10.2 x 28 x 816PIAGGIO31VESPA22.5 x 10.2 x 28 x 816PIAGGIO32AIRBLADE 125(13-15)22.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA33CLICK 12522.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA34LEAD 125(13-21)22.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA35PCX 125(10-13)22.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA36SH MODE(14-19)22.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA37VARIO 12522.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA38VARIO 15022.0 x 10.0 x 30 x 831HONDA39A MỐC CHINA22.0 x 9.3 x 28 x 832HONDA405DS22.0 x 9.3 x 28 x 832YAMAHA41MAJESTY22.0 x 9.3 x 28 x 832YAMAHA42AMORE18.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA43MIO 11518.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA44MIO 200418.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA45MIO CLASSICO18.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA46MIO FINO18.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA47MIO ULTIMO18.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA48NOUVO 118.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA49NOUVO 218.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA50NOUVO 318.2 x 9.3 x 31 x 842YAMAHA51AVENIS22.1 x 9.2 x 28 x 847SUZUKI52EPICURO22.1 x 9.2 x 28 x 847SUZUKI53NOUVO 422.0 x 9.3 x 31 x 875YAMAHA54NOUVO LX22.0 x 9.3 x 31 x 875YAMAHA55LUVIAS22.0 x 9.3 x 31 x 880YAMAHA56NOUVO 522.0 x 9.3 x 31 x 880YAMAHA57NOUVO SX22.0 x 9.3 x 31 x 880YAMAHA58NOUVO 622.0 x 9.3 x 31 x 880YAMAHA59NOUVO RC22.0 x 9.3 x 31 x 880YAMAHA60NVX 12524.1 X 888YAMAHA61NVX 15024.1 X 888YAMAHA62A MỐC22.5 x 10.0 x 31 x 917HONDA63DYLAN22.5 x 10.0 x 31 x 917HONDA64SH22.5 x 10.0 x 31 x 917HONDA65SH VIỆT 12523.5 X 931HONDA66SH VIỆT 12523.5 X 931HONDA

phutungcongnghiep247

phutungcongnghiep247

Xếp hạng người bán 100%

Đánh giá

Oops
Video này không có đánh giá nào.