Natri Phytate cấp thực phẩm (CAS: 14306-25-3) — Natri Inositol Hexaphosphate độ tinh khiết cao — Nguyên liệu thô dùng làm chất chống oxy hóa bảo vệ màu sắc tạo phức và ổn định trong thực phẩm.

-Tên: Natri phytate; công thức phân tá»­: c6h6na12o24p6; trọng lượng phân tá»­: 923.81; nguồn nguyên liệu: Chiết xuất từ cám lúa mì cá»§a ngô, gạo và các loại ngÅ© cốc khác; sá»­ dụng chính: chelation, bảo quản, chất chống oxy hóa, bảo vệ màu; số CAS: 14306-25-3-Công nghệ chế biến: Chọn cám lúa mì → ngâm chiết → lọc để loại bỏ tạp chất → trao đổi ion thanh lọc → nồng độ và kết tinh → phản ứng trung hòa → sấy khô và sàng → kiểm tra độ tinh khiết → bao bì vô trùng; không thêm chất bảo quản tổng hợp hoặc tạp chất có hại, độ tinh khiết cao, đáp ứng tiêu chuẩn cấp thá»±c phẩm và hóa chất hàng ngày, độ tinh khiết ≥ 98.0%-Ngoại hình: Bột tinh thể màu trắng đến màu vàng nhạt, không mùi, vị hÆ¡i mặn; cá»±c kỳ hòa tan trong nước, ít tan trong axit clohydric loãng, không hòa tan trong ethanol, ether và các dung môi hữu cÆ¡ khác; ổn định tuyệt vời dưới nhiệt độ bình thường và trung tính đến điều kiện axit yếu, độ hút ẩm vừa phải, yêu cầu lưu trữ kín và chống ẩm-Chỉ tiêu chính: độ tinh khiết ≥ 98.0%; độ ẩm ≤ 8.0%; hàm lượng tro ≤ 1.0%; kim loại nặng (như Pb) ≤ 1.0 mg/kg; asen (như) ≤ 0.3 mg/kg; hàm lượng phốt pho (như P) ≥ 28.0%; vi sinh (dùng cho thá»±c phẩm): Tổng số vi khuẩn ≤ 100 cfu/G, Vi khuẩn Coliform không thể phát hiện, nấm mốc và nấm men ≤ 10 cfu/G

Lan shan Bio

Lan shan Bio

Xếp hạng người bán 95%

Đánh giá

Oops
Video này không có đánh giá nào.