Kẽm glycinate cấp thực phẩm (CAS: 14281-83-7) — Kẽm chelate axit amin tinh khiết cao Một thành phần dễ hấp thụ để tăng cường dinh dưỡng trong thực phẩm.

-Tên: Kẽm Glycinate; công thức phân tá»­: c₂hVatican; trọng lượng phân tá»­: 213.57; CAS no.: 14281-83-5; nguồn nguyên liệu: Tổng Hợp Chelated glycine và muối kẽm (loại phối hợp hữu cÆ¡); sá»­ dụng chính: chất tăng cường thá»±c phẩm, nguyên liệu sản phẩm y tế, phụ gia Thức ăn cho trẻ sÆ¡ sinh; đặc điểm cốt lõi: sinh khả dụng cao, Kích ứng đường tiêu hóa thấp, vị nhẹ không có hương vị kim loại-Công nghệ chế biến: Quá trình tổng hợp chelation → tinh chế và loại bỏ tạp chất → Tách Tinh thể → sấy khô ở nhiệt độ thấp (≤ 60 ℃) → sàng và thá»­ nghiệm → bao bì vô trùng; không nặng Dư lượng kim loại, không ô nhiễm dung môi hữu cÆ¡, hàm lượng kẽm ≥ 20.0%, độ tinh khiết ≥ 98.5%, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế dùng cho thá»±c phẩm và USP/Ep, phù hợp để sản xuất các sản phẩm dinh dưỡng cao cấp-Xuất hiện: bột tinh thể màu trắng, không mùi, vị hÆ¡i ngọt; dễ dàng hòa tan trong nước, dung dịch nước là trung tính, ổn định tuyệt vời trong môi trường khô, hút ẩm thấp, không dễ bị vón cục và suy giảm, dễ dàng để xá»­ lý, vận chuyển và lưu trữ-Chỉ số chính: độ tinh khiết ≥ 98.5%; hàm lượng kẽm 20.0%-22.0%; độ ẩm ≤ 0.5%; kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.5 mg/kg; asen (như) ≤ 0.3 mg/kg; vi sinh (dùng cho thá»±c phẩm): Tổng số vi khuẩn ≤ 100 cfu/G, vi khuẩn Coliform không phát hiện được, nấm mốc và nấm men ≤ 10 cfu/G

Lan shan Bio

Lan shan Bio

Xếp hạng người bán 95%

Đánh giá

Oops
Video này không có đánh giá nào.

Có thể bạn cũng thích